bức bách

  1. đg. 1 Bức (nói khái quát). Bị bức bách phải làm. 2 (kng.; id.). (Việc) đòi hỏi phải được làm ngay, không cho phép trì hoãn. Công việc bức bách, một phút cũng không chậm trễ được.
bức bách
Công việc bức bách khiến anh ấy phải làm việc ngay tại bàn.