bức bách

Học thuật
Thân thiện
bức bách

Công việc bức bách khiến anh ấy phải làm việc ngay tại bàn.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Ép buộc, thúc bách, tạo áp lực buộc phải làm điều đó. Hành động gây sức ép khiến ai đó không còn lựa chọn nào khác.
    • Làm cho cảm thấy tù túng, khó chịu. Tạo cảm giác bị dồn nén, không không gian tự do.
  2. Tính từ (khẩu ngữ; ý nghĩa chuyển):

    • Cấp bách, khẩn thiết, không thể chậm trễ. Dùng để mô tả công việc hoặc tình huống đòi hỏi phải được giải quyết ngay lập tức.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta bị hoàn cảnh bức bách phải bỏ học đi làm. (Anh ta bị hoàn cảnh thúc ép phải bỏ học đi làm.)
    • Cảm giác bị theo dõi khiến bức báchcùng. (Cảm giác bị theo dõi khiến cảm thấy tù túng, khó chịucùng.)
  • Tính từ:
    • Đây một nhiệm vụ bức bách, cần hoàn thành trong ngày hôm nay. (Đây một nhiệm vụ cấp bách, cần hoàn thành trong ngày hôm nay.)
    • Công việc bức bách quá, tôi không thể đi đâu được. (Công việc khẩn thiết quá, tôi không thể đi đâu được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị/được bức bách": Cấu trúc thụ động, nhấn mạ�nh việc chủ thể chịu sự ép buộc từ bên ngoài.
    • Họ bị bức bách phải vào bản hợp đồng bất lợi.
  • "cảm thấy bức bách": Diễn tả trạng thái tâm lý bị dồn nén, ngột ngạt.
    • Không khí trong phòng họp khiến mọi người đều cảm thấy bức bách.
Biến thể từ liên quan
  • Bức (động từ): Ép, thúc (nghĩa gốc, thường dùng trong kết hợp). dụ: (thúc giục bằng thư), (trong từ Hán Việt: trăm, ý chỉ mức độ cao). "Bức bách" từ ghép đẳng lập làm tăng cường mức độ của "bức".
  • Thúc bách (động từ): Gần nghĩa với "bức bách", thúc giục mạnh mẽ.
  • Cấp bách (tính từ): Rất khẩn cấp, cần làm ngay (nghĩa tương đồng với "bức bách" khi dùng như tính từ).
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Ép buộc, cưỡng ép, thúc ép, dồn nén.
  • Tính từ: Khẩn cấp, khẩn thiết, gấp rút.
Từ trái nghĩa
  • Động từ: Tự nguyện, tự giác.
  • Tính từ: Thong thả, không gấp, có thể hoãn lại.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Bức bách trăm bề": Thành ngữ nhấn mạnh sự ép buộc, khó khăn từ nhiều phía, khiến không thể thoát ra được.
    • Công việc thì dồn đống, gia đình lại gặp khó khăn, anh ấy đang bức bách trăm bề.
bức bách

Công việc bức bách khiến anh ấy phải làm việc ngay tại bàn.

  1. đg. 1 Bức (nói khái quát). Bị bức bách phải làm. 2 (kng.; id.). (Việc) đòi hỏi phải được làm ngay, không cho phép trì hoãn. Công việc bức bách, một phút cũng không chậm trễ được.